I. Tranh chấp về quyền sử dụng đất

1. Tranh chấp xác định ai là người có quyền sử dụng đất.

2. Tranh chấp quyền sử dụng một phần thửa đất.

3. Tranh chấp quyền sử dụng toàn bộ thửa đất.

4. Tranh chấp đất chưa được cấp Giấy chứng nhận.

5. Tranh chấp đất đã có Giấy chứng nhận.

6. Tranh chấp nguồn gốc đất.

7. Tranh chấp quá trình quản lý, sử dụng đất.

8. Tranh chấp đất khai hoang.

9. Tranh chấp đất do lấn chiếm.

10. Tranh chấp đất được giao trái thẩm quyền.

II. Tranh chấp ranh giới, mốc giới

11. Tranh chấp ranh giới thửa đất.

12. Tranh chấp mốc giới.

13. Tranh chấp diện tích đất.

14. Tranh chấp chồng lấn diện tích.

15. Tranh chấp hành lang bảo vệ công trình.

16. Tranh chấp lối đi chung.

17. Tranh chấp ngõ đi chung.

18. Tranh chấp mương thoát nước.

19. Tranh chấp hàng rào.

20. Tranh chấp tường chung.

III. Tranh chấp liên quan đến Giấy chứng nhận

21. Tranh chấp về việc cấp Giấy chứng nhận.

22. Tranh chấp cấp chồng Giấy chứng nhận.

23. Tranh chấp yêu cầu hủy Giấy chứng nhận.

24. Tranh chấp đính chính Giấy chứng nhận.

25. Tranh chấp cấp đổi Giấy chứng nhận.

26. Tranh chấp cấp lại Giấy chứng nhận.

27. Tranh chấp xác định chủ sử dụng đất trên Giấy chứng nhận.

IV. Tranh chấp hợp đồng về quyền sử dụng đất

28. Hợp đồng chuyển nhượng.

29. Hợp đồng tặng cho.

30. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất.

31. Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

32. Hợp đồng cho thuê đất.

33. Hợp đồng cho thuê lại đất.

34. Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất.

35. Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng.

36. Hợp đồng ủy quyền liên quan đến đất.

37. Hợp đồng chuyển nhượng dự án có đất.

V. Tranh chấp thừa kế

38. Thừa kế quyền sử dụng đất.

39. Thừa kế nhà ở gắn liền với đất.

40. Chia di sản là quyền sử dụng đất.

41. Xác định hàng thừa kế.

42. Hiệu lực di chúc liên quan đến đất.

43. Chia di sản theo pháp luật.

VI. Tranh chấp tài sản chung

44. Chia tài sản chung vợ chồng là quyền sử dụng đất.

45. Chia tài sản chung của hộ gia đình.

46. Chia tài sản chung của nhiều người.

47. Chia tài sản sau ly hôn.

48. Xác định phần quyền sử dụng đất của từng đồng sở hữu.

VII. Tranh chấp phát sinh trong quá trình sử dụng đất

49. Lấn chiếm đất.

50. Cản trở sử dụng đất.

51. Hủy hoại đất.

52. Xây dựng lấn sang đất liền kề.

53. Trồng cây lấn ranh giới.

54. Đào mương, thoát nước ảnh hưởng đất liền kề.

55. Ô nhiễm làm ảnh hưởng quyền sử dụng đất.

VIII. Tranh chấp bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

56. Bồi thường khi thu hồi đất.

57. Giá đất bồi thường.

58. Diện tích được bồi thường.

59. Tài sản trên đất.

60. Hỗ trợ ổn định đời sống.

61. Hỗ trợ chuyển đổi nghề.

62. Tái định cư.

63. Suất tái định cư.

64. Cưỡng chế thu hồi đất.

IX. Tranh chấp liên quan đến thủ tục hành chính về đất đai

65. Từ chối cấp Giấy chứng nhận.

66. Chậm cấp Giấy chứng nhận.

67. Thu hồi Giấy chứng nhận.

68. Chỉnh lý hồ sơ địa chính.

69. Đăng ký biến động.

70. Tách thửa.

71. Hợp thửa.

72. Chuyển mục đích sử dụng đất.

73. Gia hạn sử dụng đất.

74. Cho thuê đất.

75. Giao đất.

X. Tranh chấp trong hoạt động kinh doanh bất động sản

76. Dự án bất động sản.

77. Góp vốn bằng đất.

78. Hợp tác đầu tư.

79. Chia lợi nhuận từ đất.

80. Chậm bàn giao đất.

81. Chậm sang tên.

82. Vi phạm hợp đồng mua bán đất.

XI. Khiếu nại, tố cáo liên quan đến đất đai

83. Khiếu nại quyết định thu hồi đất.

84. Khiếu nại quyết định bồi thường.

85. Khiếu nại quyết định giao đất.

86. Khiếu nại quyết định cho thuê đất.

87. Khiếu nại quyết định cấp Giấy chứng nhận.

88. Tố cáo hành vi vi phạm của cán bộ quản lý đất đai.

89. Tố cáo hành vi lấn chiếm đất công.

90. Tố cáo hành vi sử dụng đất trái pháp luật.

XII. Các yêu cầu giải quyết tại Tòa án

91. Công nhận quyền sử dụng đất.

92. Buộc trả lại đất.

93. Buộc chấm dứt hành vi cản trở.

94. Hủy hợp đồng chuyển nhượng.

95. Hủy hợp đồng tặng cho.

96. Hủy Giấy chứng nhận.

97. Yêu cầu bồi thường thiệt hại.

98. Yêu cầu chia quyền sử dụng đất.

99. Yêu cầu xác định ranh giới.

100. Yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành.